| linh mục | - Một chức sắc Thiên chúa giáo coi một xứ đạo. |
| linh mục | dt. Chức dưới giám mục, cai quản một xứ đạo Thiên Chúa. |
| linh mục | dt (H. linh: thiêng liêng; mục: chăn nuôi) Chức sắc đạo Thiên chúa trông coi một xứ đạo: Anh chết vậy như thiên thần yên nghỉ, chẳng cần đâu cây thánh giá sắt tây của tay người linh mục ném bên thây (Tố-hữu),. |
| linh mục | dt. Người dìu-dắt linh hồn của con người, người hành đạo bên cơ đốc giáo. |
| linh mục | .- Một chức sắc Thiên chúa giáo coi một xứ đạo. |
| linh mục | Một chức coi một xứ của bên đạo Da-tô. |
| Cụ trùm trưởng già , đầu nhẵn thín , khoác bộ quần áo đen như một linh mục. |
| Để bảo vệ sự an toàn của Joseph , cậu được giao cho nữ bá tước Sully và sau đó là cha Pons , một vị linh mục trong làng. |
Khác với truyền thuyết , biểu tượng Noé ở đây đã hiện thân là cha Pons , vị linh mục Công giáo giàu lòng nhân hậu , hay như cô dược sĩ Marcelle tuy có vẻ bề ngoài khó gần , luôn câu cửa miệng "mẹ kiếp" , song đằng sau đó là một tâm hồn rộng mở , quả cảm , sẵn sàng chấp nhận mọi hiểm nguy để bảo vệ những đứa trẻ tội nghiệp. |
| Một llinh mụcgià đón chuyến tàu điện ngầm trong hệ thống. |
| Do vậy , cô xin phép llinh mụccho mở quan tài ra. |
| Tôi là một nữ llinh mụcnên những thành viên trong nhà thờ đều đến chúc phúc cùng với những người thân của chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- linh phù
- linh phụng
- linh sàng
- linh sảng
- linh tại ngã, bất linh tại ngã
- linh thần