| bò tơ | dt. động Bò lứa, mới lớn lên, thịt mềm // (B) Người có tiền mà dễ-dãi và rộng-rãi, dễ bị rù-quến, gạt-gẫm: Gặp bò tơ rồi! |
| bò tơ | dt Bò non: Ăn tái thịt bò tơ. |
| bò tơ | Thứ bò non. |
| Ngoài bbò tơvà khoai mì thì huyện Củ Chi , TP.HCM còn có một đặc sản mà du khách có dịp đi ngang đều ghé lại để thưởng thức ; đó là nước mía sầu riêng. |
| Một góc trang trại bò sữa hữu cơ TH trang trại đầu tiên tại Việt Nam chuyển đổi cánh đồng và bbò tơsang tiêu chuẩn chăn nuôi hữu cơ Châu Âu và Mỹ. |
| Chuỗi giá trị ngược : Bò từ Úc đến đồng bằng Hồi cuối tháng 4 năm nay , Tân Cảng Cái Cui (Cần Thơ) đã tổ chức lễ đón tàu biển quốc tế đầu tiên cặp cảng mang theo một lô hàng đặc biệt : 1.800 con bbò tơdưới 20 tháng tuổi từ Úc lần đầu tiên vượt đại dương đến đồng bằng. |
| Thịt bò nhất quyết phải là bbò tơ, được chăn thả trong tự nhiên thì thớ thịt mới săn chắc , ít nước lại có vị ngọt tự nhiên , đem lại cảm giác ngon miệng. |
* Từ tham khảo:
- cá kèo
- cá kể đầu, rau kể mớ
- cá kể đầu, trầu kể mớ
- cá khế
- cá kho
- cá kho