| cá kèo | dt. Hạng thấp kém, xoàng: mua loại vé cá kèo. |
| cá kèo | d. (đph). 1. Loài cá nhỏ ở các sông. 2. Hạng thấp nhất (thtục): Mua vé hạng cá kèo xem hát. |
| Mấy bữa bắt được mớ cá kèo đem kho tộ , hai vợ chồng ngồi ăn mà nhớ thằng con. |
| Trước đây , ngự trị ở khu vực này là cua , ccá kèo, tôm sú... Nhưng bây giờ , nhắc đến những vật nuôi ấy , ai cũng lắc đầu ngán ngẩm , nhất là con tôm sú. |
| Bây giờ mà cấm dân nuôi là rất khó , khi mà những con nuôi trước đây như cua biển , ccá kèo, đều không mang lại hiệu quả kinh tế , còn con tôm sú thì quá nhiều khó khăn , rủi ro. |
| Tại thành phố Hồ Chí Minh , giá cả thực phẩm tại chợ chợ Bến Thành (quận 1) được cập nhật trên trang VOH như sau : Giò lợn 70.000 đồng/kg , ccá kèo150.000 đồng/kg , cá rô 140.000 đồng/kg , cá hú 80.000 đồng/kg , cà chua 40.000 đồng/kg , bông bí 80.000 đồng/kg. |
| Mua vé sang được xếp hạng ccá kèoHẳn đến giờ anh T.M.Q. |
| Các món hải sản như : ba khía rang me , rang muối , lẩu ccá kèov.v các món thủy sản miệt đồng như : cá lóc hấp , nướng trui , lẩu mắm v.v , năm trước các bạn khác đã làm rồi !. |
* Từ tham khảo:
- cá kể đầu, rau kể mớ
- cá kể đầu, trầu kể mớ
- cá khế
- cá kho
- cá kho
- cá kho củ cải