| lĩnh mệnh | - Vâng theo lệnh người trên. |
| lĩnh mệnh | đgt (H. mệnh: lệnh trên) Tuân theo lệnh của người trên: Vân Tiên lĩnh mệnh đi dẹp giặc Ô-qua. |
| lĩnh mệnh | .- Vâng theo lệnh người trên. |
| Vua lấy làm lạ , hỏi thì họ thưa rằng một người là [4b] Sơn Tinh , một người là Thủy Tinh , đều ở trong cõi cả , nghe nhà vua có thánh nữ , đánh bạo đến xin lĩnh mệnh. |
| Cúi mong được chính thức lĩnh mệnh , đủ được dự hàng phiên bang , để yên ủi tấm lòng tận trung của kẻ toi mọn , nêu cao thịnh điển ban khen của thánh triều. |
* Từ tham khảo:
- hay chữ
- hay dở
- hay là
- hay chi
- hay đâu
- hay tin