| hay chi | trt. C/g. Hay gì, không hay chi lắm, lời chê khéo một sự-việc: Hay chi việc đó; Hay chi mà khoe-khoang. |
Ai về đường ấy mặc ai Ta về cày ruộng trồng đồi ta ăn Đỉnh chung là miếng nợ nần hay chi bó buộc mà lăn lưng vào Mùa xuân phơi phới vườn hồng Ta về đắp đất mà trồng lấy cây Trồng lấy cây mong ngày ăn quả Can chi mà vất vả ai ơi Long đong nay ngược mai xuôi Đỉnh chung là cạm trên đời hay chi Ai giàu thì mặc ai giàu Ta về ta ở hái dâu nuôi tằm Ta chăn tằm lấy tơ ta dệt May áo quần khỏi rét ai ơi ! Tham chi tấm áo của người Họ cho ta mặc họ đòi lại ngay. |
| Bác sĩ bữa đó ghé tai mạ , hỏi thím chửa hoang hay chi mà chẳng thấy chồng hay người nhà nào đưa đi đẻ. |
| Bốn là , ghi nhận sai niên độ : Doanh thu hhay chiphí được ghi nhận không đúng với thời kỳ mà nó phát sinh. |
| Ngoài ra , nếu mức lạm phát trên 3 ,22% , các chỉ số về độ sâu tài chính , hhay chitiêu chính phủ so với GDP đều có quan hệ thuận chiều và kích thích tăng trưởng , đặc biệt ảnh hưởng của chi tiêu chính phủ/GDP lên tăng trưởng rất cao (tỷ lệ này tăng 1% , tăng trưởng kinh tế thêm 0 ,84%). |
| Mặt khác , việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng này không thể bị phụ thuộc hhay chiphối bởi hợp đồng kia và ngược lại. |
| Người đẹp cho ra mắt MV Từ hôm nay (Feel like Ooh) với slogan Hãy gọi tôi là ca sĩ , thực sự khiến khán giả phân vân không biết rốt cuộc Chi muốn được gọi là gì , diễn viên hay ca sĩ , hhay chimuốn cả haỉ |
* Từ tham khảo:
- hội-nghị thường-lệ
- hội-tuyển
- hội-trưởng danh-dự
- hội ve chai
- hội-xã
- hôm nao