| biều | Cái bầu. ít khi dùng: Nhất đan nhất biều, Nhan-tử nghèo mà vui đạo (Phú cổ). |
| biều | San-sẻ. ít khi dùng: Biều đa ích quả (bớt phần nhiều bù cho phần ít). |
| Khi đến trại La biều , quan quân bị người Lão đánh úp , thua to , Nhân Từ chết trận. |
| Cuộc hành quân năm sau (1185) do Kiến Khang Vương (Đại Việt sử lược chép là Kiên Ninh Vương) chỉ huy là để báo thù việc thất trận ở La biều (ĐVSL3 , 10b , 11a). |
| Khu vực san lấp nhìn từ phía KV 2 Nhan BbiềuĐánh đổi môi trường tự nhiên , lấp một phần bàu nước để phân lô bán nền Bàu Vịt là một bàu nước tự nhiên trải dài trên 3km , rộng chừng 100m chạy dọc theo địa phận giáp ranh của phường An Đôn (thị xã Quảng Trị) và xã Triệu Thượng (huyện Triệu Phong). |
| Bàu Vịt có chức năng quan yếu là tiêu úng vào mùa mưa lũ , cung cấp nguồn nước tưới cho Khu vực (KV) 2 và Khu vực 3 Nhan Bbiều(xã Triệu Thượng). |
| Thế nhưng , nhằm thực hiện dự án đầu tư hạ tầng KDC Bàu Vịt dọc theo QL 1A thuộc địa phận phường An Đôn giáp ranh với KV 2 Nhan Bbiều; trước đó vào đầu tháng 10/2017 , UBND phường An Đôn đã cho chặt cây dọc theo QL 1A sát Bàu Vịt để mở đường cho xe đổ đất san lấp một phần Bàu nước tự nhiên này , bất chấp tác động chuyển hướng dòng chảy trong mùa mưa lũ. |
| Và ông Phong cũng không lường trước được sự phản ứng quyết liệt của người dân phía đối diện Bàu Vịt thuộc KV 2 Nhan Bbiều; nếu chúng tôi biết mình làm việc này sẽ ảnh hưởng đến người khác thì chắc chắn không làm và chúng tôi sẽ làm việc lại với người dân ở KV 2 Nhan Biều , dân đồng thuận thì làm , còn không đồng thuận thì dừng. |
* Từ tham khảo:
- thua-đậm
- thua điểm
- thua được
- thua hạng
- thua hơi
- thua-kiện