| thua được | đt. X. Được thua: Thua được nhà binh dạ há nao, Dằn lòng nhịn-nhục đợi khi sau VD. |
| Chàng vẫn tự nhủ là thua được cũng không quan hệ mấy , nhưng chàng vẫn không sao giữ được quả tim đập mạnh. |
Ngoài cái kiện đua hơi với ông Nghị giàu có , hách dịch nhất , chưa biết thua được thế nào , mấy người còn lo sốt vó về tội canh phòng bất cẩn , dung túng kẻ phản nghịch trong làng , hoặc ở ngoài đến tuyên truyền ở làng , và dạy học trò mà không có phép mở trường tư. |
| Bấm đốt ngón tay , tính lại cuộc đời mình , ông đồ chỉ thấy có : ba lần lều chõng cùng trượt cả , một ông con giai làm thợ vẽ truyền thần kiếm mỗi tháng được hơn chục bạc , thì phải thua tổ tôm hết một nửa lương , một cô giáo ngoan sắp gả chồng thì bị hiếp... sáu đứa học trò thì lại bị một đạo Nghị định cay nghiệt bắt thôi học , một vụ kiện chưa biết thua được , một việc trái phép chưa biết mấy tháng tù. |
| Nó khái lược toàn bộ cái thế tthua được, hết thất bại này tới thất bại khác của cả một guồng máy chiến tranh bị động , chế độ mục ruỗng tận bàn đế. |
* Từ tham khảo:
- vác mặt
- vác nêu cắm ruộng chùa
- vác nêu cắm ruộng chùa, vác bùa cắm nhà ban
- vác tiền ra mả mà cả cái chết
- vác-xin
- vạc