Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ban nẫy
Lúc vừa rồi, lúc đã qua:
Ban nẫy tôi đến chơi ông mà ông đi vắng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tằng hắng
-
tằng tẹo
-
tằng thổ thành sơn
-
tằng tịu
-
tằng tổ
-
tằng tôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩ tới hai phát súng bắn trả
ban nẫy
lòng cô nặng nề đôi chút.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ban nẫy
* Từ tham khảo:
- tằng hắng
- tằng tẹo
- tằng thổ thành sơn
- tằng tịu
- tằng tổ
- tằng tôn