| lịm dần | tt. Xiu từ-từ: Hít phải thuốc mê, hắn lịm dần. |
| Một loạt tiếng rào rào ran lên rồi lịm dần. |
| Kìa ! Trên cành cây lim già , cách đường vài sải chân , một chiếc thạ nhỏ đung đưa , tiếng khóc lịm dần... ngắt quãng. |
| Ngồi trên xe đi liền một mạch hơn 1.000km , ai nấy gần như llịm dầnđi. |
| Nhưng một lúc sau , người dân gần đó hốt hoảng khi thấy ông Quý llịm dầnđi. |
* Từ tham khảo:
- căng nọc
- căng quá thì đứt
- căng thẳng
- căng thức
- căng tin
- căng trì