| lỉm | trt. (bạc): Khe, giữa hai ô, hai cửa, ra cửa nào cũng trúng nhưng trúng phân nửa, khác hơn "cầu" là ngay một ô, một cửa, lối đặt tiền đánh me, lú, hay bong-vụ: Đánh lỉm, đặt lỉm. |
| Các quan cho người về dò xét cũng không ra , chuyện ấy lại lỉm đi. |
| Một lúc sau , Thức thấy vợ đã đuối sức , liền bơi lại gần hỏi : Thế nào ? Ðược ! Mặc em ! Vợ vừa nói buông lời thì cái đầu chìm lỉm. |
| Hạnh ngồi lặng bên mâm cơm nguội lạnh , đĩa cá rô kho khế hâm đi hâm lại mấy lượt đã cạn nước , bát canh cà chua chìm lỉm dưới đáy , rau lang luộc để lâu ngả mầu thâm. |
Lũ ốc chìm lỉm trong cái lu tối om buồn bã. |
| Nhiều lần , thức dậy nửa đêm , nhận ra mình chìm lỉm giữa màn tối không đèn , Mai bỗng nghe câu hát chạy về trong đầu. |
* Từ tham khảo:
- hết thảy
- hết thằng đánh đau tới đứa mau đánh
- hết thời
- hết thuốc hết xôi
- hết tiền tài, nhân nghĩa tận
- hết tiệt