| ba tư | đd. Nước ở phía Tây Nam á-châu. // Người Ba-Tư. |
| ba tư | Tên một nước ở phía tây châu á. Dịch chữ "Perse". |
| Không chỉ huấn điều , sắc lệnh mà ngay trong Lê triều hình luật cũng quy định : "Con trai nhà xướng ca không được dự thi , con gái không được lấy nhà quyền quý , quan chức lấy con gái nhà xướng ca làm vợ , làm thiếp bị phạt đánh 70 trượng và biếm ba tư , con cháu nhà quan chức lấy con gái nhà xướng ca cũng bị phạt đánh 60 trượng và nhất thiết bắt ly dị". |
Tháng 5 , người quảng Giao [21b] giáp là Phạm ba tư dâng hươu trắng. |
Tháng 5 , người nước Chiêm Thành là bọn ba tư Bồ Đà La ba mươi người sang quy phụ. |
Hán Thương thưởng chiến công , mỗi người tước ba tư. |
Tổng quản lộ An Bang là Nguyễn Tông Từ và Đồng tổng quản Lê Dao bị biếm ba tư , bãi chức. |
| Trong suốt nhiều năm , Phù Nam phát triển hưng thịnh , trở thành một trong những đế quốc hàng hải hùng mạnh nhất thế giới cổ đại , là cầu nối giữa các nền văn minh lớn thời bấy giờ là La Mã , Bba tưở phương Tây , và Ấn Độ , Trung Hoa ở phương Đông. |
* Từ tham khảo:
- đi đại
- đi đày
- đi đảo
- đi đầu
- đi đồ
- đi đủng-đỉnh