Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi đảo
đt. Đi lánh mặt, trốn một lúc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khảm khắc
-
khám
-
khám
-
kbám
-
khám đạc
-
khám đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Đôi mắt y rất bé và sắc lạ lùng , tròng mắt đảo
đi đảo
lại rất nhanh và không hề nhìn thẳng vào ai bao giờ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi đảo
* Từ tham khảo:
- khảm khắc
- khám
- khám
- kbám
- khám đạc
- khám đường