| đi đầu | đt. Dẫn đầu, đi trước hết mọi người: Người đi đầu cầm cờ // (B) Khởi đầu, bày ra trước hết: Nước Mỹ đi đầu trong việc dùng bom nguyên-tử. |
| đi đầu | đgt Nhận làm một công việc khó khăn, trở ngại trước mọi người: Đâu khó khăn, tuổi trẻ đi đầu (Lê Anh Xuân). |
| Thời đó , hễ kính trọng ai người ta hay kèm theo chữ quan đi đầu khi đề cập đến người ấy ; nhiều lúc ‘kính trọng’ thái quá trở thành nịnh bợ. |
| Toán mang cái gông phía sau chỉ có 7 khuyết mất người đi đầu. |
| Lợi đi đầu , tự nhiên bị xô chúi tới trước. |
| đi đầu có biện Nhạc và Năm Ngạn. |
| đi đầu là tên lính cầm lá cờ đỏ. |
| Nó là con chim ma dắt đường ? Những oan hồn bị cọp ăn , nhập vào con chim , đưa đường cho cọp đi tìm bắt người khác... Có hồn khác tới thay thế thì những oan hồn kia mới đi đầu thai được ? " Má nuôi tôi đã bảo như vậy. |
* Từ tham khảo:
- quan-thông
- Quan-âm
- quan-âm-thảo
- quan-cảm
- quan phong
- quan-tượng