| ba ngồi | Tên một vũng bể ở ven bể Trung-kỳ. |
| Bà ba ngồi yên lặng bên cạnh , luôn luôn gắp thức ăn vào bát , ép tôi ăn. |
Con kể xong , thằng ba ngồi băn khoăn. |
| Thím ba ngồi khoanh tay rế nơi góc ván nhìn người hạ sĩ uống rượu. |
| Ba đã đến đây rồi , mời ba ngồi xuống đây luôn với tụi con cho vui. |
| Ðều đặn tháng hai lần , ba ngồi sau xe anh Hai đi bệnh viện. |
Nhìn mẹ nằm lạnh ngắt giữa buổi trưa hè mồ hôi như mỡ chảy , nhìn ba ngồi làm pho tượng ngay đầu giường , bàn tay ấm đan chặt vào bàn tay không còn hơi sống , tôi nhận ra hình như mẹ cũng chỉ cần duy nhất điều này. |
* Từ tham khảo:
- trà sen
- trả ân
- trả lãi
- trả nợ đậy
- trả nợ đời
- trả nợ miệng