Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trả ân
- Nh. Trả ơn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trả ân
đgt
X. Trả ơn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
trả ân
.-
Nh.
Trả ơn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
tượng
-
tượng
-
tượng binh
-
tượng chết về ngà, điểu chết về lông
-
tượng đài
-
tượng đồng bia đá
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng ngờ bầy quạ thấy vậy cho là ông lấy oán
trả ân
liền cắp lấy mũi tên có đề tên Dã Tràng ở đuôi , tìm dịp báo thù.
Lấy oán t
trả ân
Ngày 21/8 , sau hơn 1 tuần nằm điều trị vết thương tại bệnh viện Nhân dân 115 (quận 10 , TP.HCM) , sức khỏe của anh Võ Nguyễn Phi H.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trả ân
* Từ tham khảo:
- tượng
- tượng
- tượng binh
- tượng chết về ngà, điểu chết về lông
- tượng đài
- tượng đồng bia đá