| ăn lễ | đgt Như ăn hối lộ: Lão ta bị bãi chức vì tội ăn lễ. |
| ăn lễ | đg. nh. Ăn đút. |
| ăn lễ | Nhận lễ-vật của người có việc đến nhờ, hay đến lo chạy. |
| Bà này xui xiểm chồng , bắt ép chồng nói xấu ông phủ với ông đại lý mà bà biết là một người rất đa nghi và rất thích ăn lễ... Ông phán nghe theo , thuật lại với ông đại một câu phàn nàn hỗn xược của ông phủ. |
| Vào ngày tết Tango , người Nhật làm bánh mochi (gạo nếp) gói trong lá kashiwa (lá sồi) và lá ayame (xương bồ hay tre như bánh chưng bánh tét của Việt Nam ta) , gọi là kashiwa mochi và chimaki để cúng và aăn lễTết này. |
* Từ tham khảo:
- lợm mửa
- lơn
- lơn
- lơn tơn
- lơn xơn
- lờn