| ăn khao | đt. Bầy tiệc ăn mừng sau cuộc thắng trận, thi đỗ, lên chức. |
| ăn khao | đgt Mở tiệc mừng nhân dịp đỗ đạt hoặc được ân thưởng một danh hiệu cao quí: Được huân chương mà không ăn khao à?. |
| ăn khao | đt. Bày tiệc ăn uống khi có sự vui mừng: Mong anh thi đổ ông đồ. Để cho thầy mẹ mổ bò ăn khao (C.d). |
| ăn khao | đg. Mở tiệc mừng, mời làng xóm đến dự nhân dịp đỗ đạt, thăng quan, được phẩm hàm... trong xã hội cũ. |
| ăn khao | Nhân có sự vui mừng, như lên lão, thăng quan, được hàm, thi đỗ v.v. đặt cỗ bàn mời cả làng hay cả xóm đến dự: Mổ bò ăn khao (T-ng). |
| Hiền nói : Có gì đâu , bác ấy vẫn tức sẵn chú vì hôm nọ bác ấy xin thầy bán miếng đất ở trên Lạch để ăn khao , nhưng thầy không nghe , vì miếng đất ấy thầy muốn để cho chú. |
| Nói tóm lại thì đó là cả cái xã hội thượng lưu , trí thức , trưởng giả , quí phái vân vân... Người ta xì xào những là quan chánh sứ cáo bệnh thì đã có quan phó sứ thay mặt , với lại hai bà sơ thì không hiểu có liên lạc với chủ nhân ra làm sao... Ở bên cạnh gian phòng ăn lúc ấy có đủ cả bà Nghị , Tú Anh , Long , Tuyết , Loan , ông già Hải Vân , cũng lên ăn khao nhưng lúc ấy thì trông nom sai bảo người nhà về bàn tiệc , xem các quý khách chè chén. |
* Từ tham khảo:
- căn tính
- căn tố
- căn tụ
- căn vặn
- cằn
- cằn