| ăn dè | đt. Ăn không no, có ý nhường. |
| ăn dè | đgt ăn ít một để dành về sau: Thằng bé ăn tham thế mà bảo nó ăn dè sao được. |
| ăn dè | đt. Ăn có điều-độ. |
| ăn dè | đg. Ăn dần từng tí một. |
| ăn dè | Ăn ít một. |
| Chàng bảo mực và vàng cộc đuôi : ăn dè thôi , để dành ăn dần , tao đang bận làm nhà mấy bữa nữa mới về. |
| Một lát , thấy họ thò tay khoắng xuống một cái ao rồi bất cứ vớ được cá lớn cá nhỏ , đều bỏ vào mồm nhai nuốt hết , lại nhìn nhau mà cười mà nói : Những con cá con ăn ngon lắm nên ăn dè dặt mới thấy thú , há chẳng hơn những thức hương hoa nhạt nhẽo họ thường dâng cúng chúng mình ử Đáng tiếc là đến bây giờ , chúng mình mới được biết những vị ngon ấy. |
| Hai vợ chồng chúng con lương chỉ đủ ăn dè hà tiện. |
| Mùa đói , chỉ ăn cơm độn và củ luộc , có miếng xôi trắng quý đến nỗi , nó hít hà mân mê thật lâu mới nhặt từng hạt cho vào miệng ăn dè như hưởng thụ. |
* Từ tham khảo:
- lỡ mồm
- lỡ nhịp
- lời ăn lỗ chịu
- lời đã cạn lời
- lời hay lẽ phải
- lợi dân