| lỡ nhịp | đgt Nói nhịp đàn hay lời hát không ăn khớp: Làm chi lỡ nhịp cho đàn ngang cung (K). |
| Báo đen Naomi Campbell cũng không llỡ nhịpxu hướng khi thử nghiệm kiểu đánh son nổi bật này khi tham gia một sự kiện trong thời gian vừa qua. |
| Nếu câu trả lời của bạn là không có gì , thì bạn đang bị llỡ nhịpthời đại. |
| Lý do rất đơn giản , với 6 giờ bay , họ có thể từ quốc gia của tập đoàn mẹ đến Việt Nam giải quyết các vấn đề quan trọng và mất 6 giờ về để ngày hôm sau có mặt tại nước sở tại mà không sợ llỡ nhịpcông việc. |
* Từ tham khảo:
- chúc
- chúc đo
- chúc hạ
- chúc mào
- chúc mừng
- chúc phúc