| liên can | tt. Dính chung trong một vụ án: Khi không mà bị liên-can. |
| liên can | - đgt. 1. Dính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng: liên can vào vụ án. 2. Dính dáng đến việc đến người nào đó: Tôi không liên can gì đến anh ta Chả ai liên can đến việc đó. |
| liên can | đgt. 1. Dính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng: liên can vào vụ án. 2. Dính dáng đến việc đến người nào đó: Tôi không liên can gì đến anh ta o Chả ai liên can đến việc đó. |
| liên can | đgt (H. liên: liền với nhau; can: quan hệ với nhau) Dính dáng về mặt trách nhiệm: Việc ấy không liên can gì đến anh. |
| liên can | đt. Dính-liếu vào một việc gì với người khác: Bị liên-can vào một vụ án chính-trị. |
| liên can | .- Dính dáng tới: Việc ấy không liên can gì đến tôi. |
| liên can | Dính-dáng vào một tội gì với người khác: Liên-can vào vụ án-mạng. |
| Chàng cho câu hỏi rất đáng ngờ và có một ý nghĩa trực tiếp đối với mình , chứ không liên can gì đến cô kia. |
Ngoài gia đình ông đồ Uẩn , còn liên can tới vụ kiện đó mất năm lý dịch , với một ông cụ già , và hai người đàn bà đã cùng cô Mịch đi gánh rạ đêm. |
| Bắt bớ đến hơn trăm người liên can. |
| Dù sau đó doanh nghiệp có thu hồi lô sản phẩm và chứng minh được vô tội , không lliên can, không đủ chứng cứ... thì thương hiệu của thương nhân , nhãn hiệu hàng hóa đã bị tổn hại nặng nề , ảnh hưởng trầm trọng đến sản xuất , kinh doanh tất cả các nhãn hiệu khác. |
| Trong quá trình điều tra và triệt phá đường dây rửa tiền , buôn ma túy của tên tội phạm khét tiếng này , cảnh sát tìm ra chứng cứ cho thấy sự lliên cancủa chồng Napapa. |
| Họ nghi ngờ Arsenal có lliên canđến vụ này nhưng không có chứng cứ. |
* Từ tham khảo:
- liên chi
- liên chi hồ điệp
- liên chi uỷ
- liên cú
- liên danh
- liên doanh