| ý nhị | bt. ý-tứ tế-nhị, thấm-thía: Câu văn rất ý-nhị. |
| ý nhị | tt. Có ý nghĩa thầm kín và tế nhị: lời nói ý nhị o nụ cười ý nhị. |
| ý nhị | tt (H. nhị: nhị hoa có mùi thơm) Thể hiện một sự suy nghĩ đắn đo để tránh sự thô bạo: Những lời phát biểu ý nhị của một người lịch sự. |
| ý nhị | bt. ý-nghĩa và thơm-tho: Nui cười có ý-nhị. |
| ý nhị | .- Tế nhị, tinh vi: Lời nói ý nhị. |
| ý nhị | Thuỳ mị tươi đẹp: Người con gái có ý-nhị. Câu văn ý-nhị. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
| Trương hồi hộp vì cái thú chờ đợi , dò đoán một cử chỉ có lẽ rất ý nhị của Nhan. |
Vì cái tình thế rất mập mờ của Dũng và Loan lúc đó nên những lời nói ra thành rụt rè ý nhị quá , bóng gió xa xôi. |
Nói xong Loan mỉm cười một cách ý nhị rồi đi cất bánh vào tủ. |
| Mấy bông hoa nhài trắng như mấy cái nụ cười âu yếm nhắc lại trong trí Giao câu chuyện tặng hoa ý nhị năm xưa. |
Thì làm gì mà vội thế ? Vậy cả nhà lẫn đất cô lấy bao nhiêu tiền , cô lấy tôi...bao nhiêu tiền ? Ông Hàn ta nghe chừng đắc chí vì đã nói được một câu có ý nhị , tình tứ , nhắc đi nhắc lại mãi câu : " Cô lấy tôi... bao nhiêu tiền ". |
* Từ tham khảo:
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan
- ý thủ đan điền
- ý thức
- ý thức hệ
- ý tình