| lép vế | tt. Kém vai-vế, kém tài sức: Lép vế phải chịu ẹp. |
| lép vế | - ở địa vị kém và bị lấn át. |
| lép vế | đgt. Đành phải chịu nhường chịu nhịn, hay chịu thua do ở vào thế yếu: đành chịu lép vế o Lão ta lép vế với vợ. |
| lép vế | tt ở địa vị kém và đành chịu thua: Anh ấy bị lép vế ở trong họ nên bỏ ra tỉnh. |
| lép vế | đt. Thua sút: Chịu lép vế. |
| lép vế | .- Ởđịa vị kém và bị lấn át. |
| lép vế | Kém vai vế: Lép vế thì bị người ta bắt nạt. |
| Em mình đã bị lép vế huống hồ là anh chị thì có nghĩa lý gì. |
| Có cớ gì để được tự nhiên và nhỡ ”bên kia“ không chấp nhận thì sao ? Nhún một lần dễ bị lép vế mãi mãi. |
| Nó ừng ực nhìn chị giở từng thứ một , nào áo len , nào mũ nồi , nào bánh tây , nào thịt quay , nào sữa... Đến giờ Minh vẫn còn đau , tức vì phải chịu lép vế vợ một người đàn anh. |
| Em mình đã bị lép vế huống hồ là anh chị thì có nghĩa lý gì. |
| Có cớ gì để được tự nhiên và nhỡ "bên kia" không chấp nhận thì saỏ Nhún một lần dễ bị lép vế mãi mãi. |
| Sau cái giai đoạn rực rỡ 1935 39 , Tự Lực văn đoàn đã bắt đầu lép vế. |
* Từ tham khảo:
- lép xẹp
- lẹp kẹp
- lẹp xẹp
- lét
- lét chét
- lẹt bẹt