| lép | tt. Trống ruột: Thóc lép, túi lép; Vịt chê lúa lép không ăn, Chuột chê nhà trống ra nằm bụi tre (CD) // Giẹp, mỏng: Ngực lép // (B) Kém hơn: Chụi lép một bề. |
| lép | - t. 1 (Hạt) ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Thóc lép. Lạc lép. 2 Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong. Túi lép. Bụng lép. 3 (Pháo, đạn) hỏng, không nổ được. Tháo bom lép ra lấy thuốc. Pháo lép. 4 Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua. Chịu lép một bề. Lép vế*. |
| lép | tt. 1 (Hạt) không chắc: ngô lép o thóc lép. 2. Không căng phồng do không có hoặc có rất ít ở bên trong: Bụng lép vì đình, bụng phình vì chùa (tng.) o túi lép. 3. (Pháo, đạn) hỏng: nhặt pháo lép. 4. Yếu hơn về thế nên phải nhường, phải chịu: lép vế o chịu nước lép. |
| lép | tt 1. Có hạt nhỏ hơn hạt bình thường: Lúa lép. 2. Nói bụng xẹp xuống vì lâu chưa ăn: Bụng lép. 3. ở thế yếu: Chịu lép một bề. |
| lép | 1. tt. Không chắc, trống ruột: Đậu lép, bụng lép. Ngr. Giẹp, mỏng, gầy: Ngực lép. 2. đt. Thua sút: Chịu lép một bề. |
| lép | .- t. 1. Có hạt nhỏ hơn hạt bình thường: Lúa lép. 2. Xẹp xuống, không có gì ở trong: Bụng lép. 3. Ở thế yếu, kém: Chịu lép một bề. |
| lép | Không chắc, không có gì trong ruột: Thóc lép. Ngô lép. Lép bụng. |
| Rồi bỗng bà vòng tay ghì chặt đứa bé vào cái sườn cằn cỗi của bà , khiến tấm áo lụa căng thẳng trên ngực lép và đôi vú héo hon. |
Ông giáo nói : Tôi về đây chưa quen nước quen cái , thế nào rồi cũng chịu lép mới mong yên được. |
| Nhưng đã tốn công phu qua đây làm lành , ông không còn con đường nào khác là phải chịu lép nhờ đến ông giáo vậy. |
| Tối hôm qua chúng gặt trộm của tôi đám Rộc , mấy thằng người nhà của tôi không đâm cho một đứa đổ ruột thì chắc chắn sáng nay không còn sót lấy một hạt lép. |
| Ngọn đèn chai nổ lép bép hắt một thứ ánh sáng vàng bệch lên khuôn mặt đăm chiêu của mọi người. |
Ngọn đèn chai nổ lép bép trả lời anh ta. |
* Từ tham khảo:
- lép bép như gà mổ tép
- lép kẹp
- lép nhép
- lép như trấu
- lép ve
- lép vế