| lép bép | trt. Láp-dáp, lốp-bốp, cách nói chuyện liền miệng (luôn mồm) hoặc tiếng nổ không giòn: Nói lép-bép, nổ lép-bép. |
| lép bép | - ph. 1. Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp: Ngô rang nổ lép bép. 2. Luôn miệng: Nói lép bép cả ngày. |
| lép bép | I. tt. (Tiếng nổ) nhỏ và thanh, liên tiếp nhưng không đều nhau: Muối rang nổ lép bép o nứa tép nổ lép bép trong bếp o Hai ngọn bấc lép bép nổ (Nguyễn Tuân) o Lép bép nổ lửa tàu cau, Râu tôm nấu với ruột bầu húp suông (Nguyễn Duy). |
| lép bép | đgt 1. Nói luôn miệng: Khi vui thì miệng lép bép (tng). 2. Nói ra những điều cần giữ kín: Chuyện này quan trọng, cấm trẻ con trong nhà lép bép. |
| lép bép | trgt Nói tiếng nổ nhỏ và liên tiếp: Ngô rang nổ lép bép. |
| lép bép | đt. Nói luôn mồm: Lép bép luôn mồm. |
| lép bép | .- ph. 1. Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp: Ngô rang nổ lép bép. 2. Luôn miệng: Nói lép bép cả ngày. |
| lép bép | Tiếng nổ, tiếng nói liên-thanh: Muối rang nổ lép-bép. Nói lép-bép luôn mồm. |
| Ngọn đèn chai nổ lép bép hắt một thứ ánh sáng vàng bệch lên khuôn mặt đăm chiêu của mọi người. |
Ngọn đèn chai nổ lép bép trả lời anh ta. |
| Lâu lắm , trong lò rèn chỉ có tiếng cây đèn chai cháy nổ lép bép. |
| Trong quán chỉ còn nghe tiếng củi nổ lép bép và tiếng nước sôi reo đều đều sau bếp. |
Tiếng sậy nô lép bép nghe gần lắm. |
| Gió từ biển khơi thổi tới , hun hút lùa qua những vòm lá đước tối om , thốc mạnh vào lều làm cho mái lá rung lên và ngọn lửa cháy lép bép trong đống củi hun bỗng phụt sáng đỏ ngòm... Cứ vài hôm lại có một ông khách tạt vào lều uống vài chén rượu với tía nuôi tôi. |
* Từ tham khảo:
- lép kẹp
- lép nhép
- lép như trấu
- lép ve
- lép vế
- lép xẹp