| leo dây | đt. Nắm dây phăn lên, một môn điền-kinh. |
| leo dây | - Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không. |
| leo dây | đgt Nói người diễn viên xiếc hay nhà thể thao bám vào cái dây căng thẳng mà vươn lên: Sáng nào anh ấy cũng ra sân tập, leo dây lên tận trên cùng. |
| leo dây | .- Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không. |
| leo dây | Người đi đứng ở trên một sợi dây: Leo dây múa rối. |
* Từ tham khảo:
- bặt thiệp
- bặt tiếng im hơi
- bặt vô âm tín
- bấc
- bấc
- bấc bết