| chính phủ bù nhìn | dt. Chính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc: đánh đổ chính phủ bù nhìn. |
| Trong thực tế , vì đã chót dựng ở Nam Việt Nam một cchính phủ bù nhìn, tham nhũng , buôn lậu , tranh dành quyền lực , phản động nên ở thời điểm đó , số lượng người Mỹ làm nhiệm vụ giúp đỡ Tổng thống VNCH Nguyễn Văn Thiệu còn cao hơn con số thật rất nhiều. |
| Trong thực tế , vì đã chót dựng ở Nam Việt Nam một cchính phủ bù nhìn, tham nhũng , buôn lậu , tranh giành quyền lực , phản động nên ở thời điểm đó , số lượng người Mỹ làm nhiệm vụ giúp đỡ Tổng thống VNCH Nguyễn Văn Thiệu còn cao hơn con số thật rất nhiều. |
| Sau nhiều lần kêu gọi đầu hàng không được , một đoàn viên đã dùng kiếm chặt đứt dây xích khóa cổng , dòng người tràn vào trong chiếm giữ các vị trí trọng yếu và khống chế lính Bảo an... Đến 18h toàn bộ cơ quan đầu não của cchính phủ bù nhìnở Hà Nội bị ta chiếm giữ. |
| Một trong các chiến công tiêu biểu giai đoạn này là khi Pháp lập ra Cchính phủ bù nhìn"Nam Kỳ tự trị" , khắp nơi quần chúng biểu tình , báo chí công khai phản đối đòi thống nhất đất nước. |
| Sâm đang làm Chủ tịch của tổ chức phản động Mặt trận Quốc gia liên hiệp và nguyên là Khâm sai đại thần của Cchính phủ bù nhìnTrần Trọng Kim. |
| Đến ngày 7/8 , cchính phủ bù nhìntuyên bố nước Cộng hòa Kuwait độc lập và đề nghị sáp nhập thành một phần của Iraq. |
* Từ tham khảo:
- chính phủ liên hợp
- chính quả
- chính quốc
- chính quy
- chính quy hoá
- chính quyền