| chính nhân quân tử | Người tài đức, chính trực theo quan niệm của Nho giáo. |
| Những bậc cchính nhân quân tửthường đối xử công bằng với tất cả mọi người , yêu thương che chở cho những người yếu thế và không luồn cúi vì mong được nhờ dựa cá nhân. |
| Thậm chí còn ruồng rẫy để mặc người khác tự mình xoay xở , không giống với những bậc cchính nhân quân tửdám làm dám chịu. |
| Có câu mã tầm mã , ngưu tầm ngưu , chỉ cần bạn tu dưỡng bản thân trở thành một người đáng tin cậy thì tự khắc hữu xạ tự nhiên hương , những bậc cchính nhân quân tửsẽ tự tìm tới , còn kẻ tiểu nhân lại dần lùi xa. |
| Tướng mu mắt này nếu con ngươi phẳng là cchính nhân quân tử. |
* Từ tham khảo:
- chính phẩm
- chính phong
- chính phủ
- chính phủ bù nhìn
- chính phủ lâm thời
- chính phủ liên hợp