| xuôi chèo mát mái | Nh. Mát mái xuôi chèo. |
| xuôi chèo mát mái | ng (Chèo và mái tức mái chèo) Nói công việc tiến hành thuận lợi: Việc mua đất để xây nhà đã xuôi chèo mát mái. |
| xuôi chèo mát mái |
|
| Nếu hôm gặp chị Mắt Nai , nó bảo nó sắp chuyển trường thì có lẽ mọi chuyện đã xuôi chèo mát mái rồi. |
Thuận có người bạn tên Khuyến chả bao giờ xuôi chèo mát mái. |
| Thời gian này , chuyện tình cảm của Hiếu và người yêu vẫn xxuôi chèo mát mái. |
| Cứ tưởng mọi chuyện sẽ xxuôi chèo mát mái, nhưng không ! |
| Cuộc sống tưởng sẽ xxuôi chèo mát máinhưng những mâu thuẫn gia đình đã khiến vợ chồng họ mỗi người một hướng. |
| Nghĩa là nếu không mất hộ chiếu số lao động này có thể đã có một chuyến sang Úc xxuôi chèo mát mái, và chắc chắn có việc làm và thu nhập như đã ký tại hợp đồng? |
* Từ tham khảo:
- xuôi cò
- xuôi dòng
- xuôi gió
- xuôi ngược
- xuôi rót
- xuôi tai