| xuôi chiều | - đg. Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại. Thái độ xuôi chiều. Câu chuyện có vẻ xuôi chiều. |
| xuôi chiều | đgt. Thuận theo, không có ý kiến trái ngược hay sự chống đối: thái độ xuôi chiều o Sau khi thảo luận, mọi người đều xuôi chiều. |
| xuôi chiều | tt, trgt Không trở ngại; Không chống lại: Việc tiến hành được xuôi chiều; Cuộc thảo luận cũng xuôi chiều. |
| xuôi chiều | .- Nói thảo luận không lật đi lật lại vấn đề: Chỉ có toàn những ý kiến xuôi chiều nên buổi họp buồn tẻ. |
| Bàn tay phải cầm cung vĩ , các ngón xếp xxuôi chiềunhìn rất thanh nhã. |
| Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Lê Trung Kiên cho biết , huyện đã xây dựng 14 cột đánh giá cụ thể với từng thang điểm cho các đơn vị , ngoài ra còn thêm thuốc bổ trợ các xã đánh giá ngược lên các phòng , ban để tránh tình trạng xxuôi chiều. |
| Không đầu tư tài chính , mua bất động sản ở nước ngoài Dự thảo cũng quy định , từng ủy viên phải nghiêm khắc với bản thân và kiên quyết chống chủ nghĩa cá nhân , chủ nghĩa thành tích , "tư duy nhiệm kỳ" , công thần , tự cao , tự đại , háo danh , phô trương , "đánh bóng" tên tuổi... Đồng thời , kiên quyết chống đoàn kết xxuôi chiều, cục bộ , bè phái , kèn cựa địa vị , tranh chức , tranh quyền ; độc đoán , gia trưởng , cơ hội , thực dụng , nịnh trên , nọt dưới ; quan liêu , xa dân , gây phiên hà , hách dịch với nhân dân ; lợi dụng tập thể để trốn tránh trách nhiệm hoặc lấy danh nghĩa tập thể thực hiện ý đồ cá nhân. |
| Cũng có luồng thông tin cho rằng , ban đầu cầu Long Biên vận hành xxuôi chiều, các xe vận tải vũ khí của Pháp đi từ Hà Nội sang Gia Lâm đến các tỉnh Đông Bắc với trọng tải lớn. |
* Từ tham khảo:
- xuôi dòng
- xuôi gió
- xuôi ngược
- xuôi rót
- xuôi tai
- xuôi xả