Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lèn lẹt
pht.
(Khét) ở mức độ cao, với mùi đậm đặc, rất khó ngửi:
có mùi khét lèn lẹt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lèn tèn
-
lèn xèn
-
lẻn
-
lẻn lút
-
lén
-
lén lút
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy rất đau , nhưng tôi mừng là mình chưa bị nặng , mặc dù miệng hố bom chỉ cách tôi năm mét , mùi thuốc khét l
lèn lẹt
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lèn lẹt
* Từ tham khảo:
- lèn tèn
- lèn xèn
- lẻn
- lẻn lút
- lén
- lén lút