| lén lút | bt. Nh. Lén: Lén-lút về; Nói lén-lút ai phục? |
| lén lút | - tt. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối: mua bán lén lút những hàng cấm Bọn gián điệp hoạt động lén lút Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng). |
| lén lút | tt. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối: mua bán lén lút những hàng cấm o Bọn gián điệp hoạt động lén lút o Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng). |
| lén lút | đgt, trgt Không cho ai biết: Lén lút nhìn lên những tầng gác (Ng-hồng); Mua lén lút đồ quốc cấm. |
| lén lút | Nht. Lén: Yêu nhau lén-lút. |
| lén lút | .- ph. Khuất mắt mọi người do có ý gian: Mua lén lút của bán ở chợ đen. |
| Mà thương hại ! Lần nào vào thăm em cũng lén lút như kẻ cắp , không dám để ai biết , ấy chỉ vì người chị mà anh em bạn học không ai thèm chơi với Trọng. |
| Con mụ nhà tôi cứ bảo đi đêm hôm lén lút thế này , nếu nhỡ ra... nhưng tôi gạt đi , bảo gia đình thầy là gia đình tử tế... Ông giáo không để cho lão lải nhải thêm , gắn giọng bảo bà giáo : Mình đưa cái ruột tượng cho tôi. |
| Tây Sơn thượng cần muối của Nguyễn Thung tiếp tế lén lút theo những đường rừng luồn lách qua mắt các trạm quan , còn Nguyễn Thung thì được độc quyền hàng nguồn. |
| Họ " về quê " đột ngột , gần như lén lút , không ai hay biết gì. |
| Lâu lâu " người anh em " nói giọng Phù Mỹ hơi chát của Lợi liếc nhìn về phía sân tiệc như sợ bạn bè khám phá thấy mình lén lút nói chuyện riêng với chủ nhà. |
| Ví như khi nó lén lút liên lạc với ông Hà có bắt bớ , giam cầm thì nhờ vào sự quý trọng của ông , một thầy đồ đã một thời nổi danh nhất thì ở vùng này , người ta đã cứu giúp nó. |
* Từ tham khảo:
- leng beng
- leng keng
- leng teng
- lẻng xẻng
- léng phéng
- leo