| leo | đt. Trèo, bám vào và bò lên: Dây leo, dưa leo; Bắc cầu cho kiến leo qua, Cho con chú xã qua nhà tôi chơi; Tiếc thay cây quế giữa rừng, Để cho thằng Mán thằng Mường nó leo (CD). |
| leo | - đg. 1 Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tng.). 2 Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang. 3 Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tng.). |
| leo | đgt. Di chuyển hay vươn lên cao, lên dốc: leo cau đến buồng (tng.) o leo dây o Xe ậm ạch leo dốc o leo đèo lội suối o Bầu leo dây bí cũng leo (tng.) o Mướp leo đã kín giàn o Giậu đổ bìm leo (tng.) o Leo cao ngã đau (tng.). |
| leo | đgt 1. Bám vào mà bò lên: Cỏ gà lún phún leo quanh mép (HXHương). 2. Trèo lên cao: Leo lên đỉnh cao tất nhiên phải khó (PhVĐồng). |
| leo | bt. Bám vào mà bò lên: Leo cây, leo cột. Kiến leo cột sắt sao mòn, Chuồng chuồng xây tổ sao tròn mà xây (C.D) // Cây leo. Dưa leo. Ngr. Đi lên: Leo lên đủ nấc thang xã-hội. |
| leo | .- đg. 1. Bám vào mà bò lên: Leo cây; Giậu đổ bìm leo (tng). 2. Đi lên cao: Leo núi. |
| leo | Bám vào và bò lên: Người leo cột. Dây leo. Văn-liệu: Giậu đổ bìm leo (T-ng). Vị cây dây leo (T-ng). Bầu leo dây bí cũng leo (T-ng). Kiến leo cột sắt bao mòn (C-d). |
Dũng và Trúc không bảo nhau , cùng đi rẽ sang con đường leo lên đỉnh đồi. |
| Ðương đi , hễ gặp một cây dây leo là nàng níu ngay lấy , nhún mình đánh đu , gặp cây nào có quả ăn được như khế , như mơ , là nàng nhẩy lên níu cho kỳ được , sát cả tay mà không biết đau ; thấy bên sườn đồi có dẫy sậy hoa phơn phớt bạc , nàng chạy ra bẻ một vài cây rồi đưa cho Phương một cây làm gậy chống. |
| Bỗng tự nhiên , nàng giật mình kéo mạnh tay ra , lùi lại một bước , kêu : Con sâu ! Trong quả roi có con sâu... Giao nhìn , quả nhiên thấy trong một quả roi to nhất , đẹp nhất , có con sâu từ từ bò ra leo lên tìm đường thoát. |
| Chương mặt nóng bừng , đương nhớn nhác tìm xem ai gọi , thì thấp thoáng thấy cặp mắt đen láy của Thu sau những chòm hoa tím của cây leo bên hàng giậu. |
| Những hoa leo đỏ tươi trông tựa như mớ hoa giả khô héo làm bằng giấy màu tím. |
| Mặt hồ mênh mông , bát ngát gợn sóng vàng , chảy lăn tăn nhảy trên làn nước màu xanh nhạt... Anh thấy anh ngồi trên một mỏm đá cheo leo. |
* Từ tham khảo:
- leo cây dò cá
- leo cây tìm cá
- leo heo
- leo kheo
- leo lắt
- leo lẻo