| xun xoe | trt. Loanh-quanh một chỗ với bộ ân-cần vồn-vã: Bộ xun-xoe của phường nịnh-hót. |
| xun xoe | tt. Vồn vã, săn đón thái quá, cốt dể lấy lòng: thái độ xun xoe o xun xoe trước cấp trên. |
| xun xoe | đgt Tỏ vẻ săn đón để nịnh nọt: Dáng người khúm núm xun xoe nực cười (Tú-mỡ). |
| xun xoe | .- Có dáng vẻ săn đón để nịnh nọt: Xun xoe trước mặt quan thầy. |
| Không việc gì phải khúm núm , xun xoe , cứ đàng hoàng mà dạy. |
| Ở đây phú ông không chết thẹn mà xun xoe nhận chàng rể , người mà trước đây hắn hắt hủi. |
| Không việc gì phải khúm núm , xun xoe , cứ đàng hoàng mà dạy. |
| Những gã đàn ông vờ vĩnh đến mua hàng , tán chuyện rồi xin số điện thoại , vài hôm sau xun xoe mời đi uống cà phê. |
| Các nhà đầu tư thì xxun xoehỏi ý kiến , thậm chí có không ít doanh nghiệp đưa ra các chương trình ưu đãi cho dân báo như mang thẻ phóng viên , nhà báo đến sẽ được mua cổ phiếu ưu đãi. |
| Gặp gỡ trong hoàn cảnh như vậy đôi bên đều mang tâm trạng thiếu thoải mái và muốn chứng tỏ mình không thèm xxun xoeđối phương. |
* Từ tham khảo:
- xung
- xung dương
- xung điện
- xung động
- xung đột
- xung đột pháp luật