| len chân | - đg. 1. Cố chen vào giữa đám đông. 2. Cố cầy cục để dự vào: Len chân vào vòng danh lợi. |
| len chân | đgt 1. Cố chen vào giữa đám đông: Len chân vào đám xem đánh vật. 2. Cầy cục để được dự vào: Len chân vào vòng danh lợi. |
| len chân | .- đg. 1. Cố chen vào giữa đám đông. 2. Cố cầy cục để dự vào: Len chân vào vòng danh lợi. |
| Chị len chân bước ra ngoài để khỏi chạm vấp vào ba lô , súng ống của họ. |
| Cơ hội trộm cắp tiền mừng cưới ở nhà gái chấm dứt , Hường nhanh chóng llen chânlên đoàn xe rước dâu. |
| Tư nhân khó llen chânvào thị trường thu gom , xử lý rác Vấn đề vừa được các chuyên gia của Viện Nghiên cứu Kinh tế và Chính sách (VEPR) , Đại học Kinh tế , Đại học Quốc gia Hà Nội đưa ra trong một nghiên cứu mới đây về Đánh giá hoạt động quản lý chất thải rắn đô thị tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- hùng hổ
- hùng hồn
- hùng hục
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí