| xúc cảnh sinh tình | Cảm xúc, rung động trong lòng khi đứng trước cảnh đẹp hoặc cảnh đầy gợi cảm, thương tâm: Đến đây, nhiều người xúc cảnh sinh tình mà làm thơ rồi đề thơ lại trên đá. |
| xúc cảnh sinh tình | ng (H. sinh: nảy ra; tình: tình cảm) Trước một cảnh tượng nào đó mà nảy ra tình cảm: Trước nỗi đau thương của đồng bào, vì xúc cảnh sinh tình, anh đã quyết tâm đi tiêu diệt bọn ác ôn. |
| xúc cảnh sinh tình | .- Thấy cảnh động lòng, nảy ra ý nghĩ. |
Nguyễn Du khiêm tốn : Lâu nay tôi biếng làm thơ , nhân vừa rồi đi sứ dọc đường xúc cảnh sinh tình có làm một số bài thơ ghi lại những điều mắt thấy tai nghe dọc đường , xin đọc bài thơ Sở kiến hành để bạn nghe và chờ lĩnh giáo. |
* Từ tham khảo:
- xúc giác
- xúc mục thương tâm
- xúc phạm
- xúc quan
- xúc tác
- xúc thủ túc thành