| lẹm cằm | tt. Có cái cằm ngắn và hoắm vào phía dưới cổ: Người đó lẹm cằm. |
| lẹm cằm | - Nói cằm nhỏ và thụt vào. |
| lẹm cằm | tt Nói cằm nhỏ và hơi thụt vào phía cổ: Một đôi cho đáng nên đôi: anh thì sứt mũi, chị tôi lẹm cằm (cd). |
| lẹm cằm | .- Nói cằm nhỏ và thụt vào. |
| Cằm llẹm cằmlẹm thường được coi là biểu hiện của lão hóa. |
* Từ tham khảo:
- cặp đôi
- cặp thai
- câm đi!
- câm mồm
- cầm bò
- cầm càng