| cặp đôi | - tt. Gắn hai cái vào với nhau: Tế bào cặp đôi. // đgt. Gán ghép hai người khác phái: Họ cặp đôi anh ta với cô ấy. |
| cặp đôi | tt Gắn hai cái vào với nhau: Tế bào cặp đôi. đgt Gán ghép hai người khác phái: Họ cặp đôi anh ta với cô ấy. |
Chào chị? Chào hai chị ! Anh chào như một phát súng nổ cặp đôi , tươi vui , rộn rã. |
| Ừ. Ðúng , chúng là cặp đôi trời sinh |
| Họ nhanh chóng làm thành một cặp đôi ăn ý , dường như cả anh và nàng đều ít nhiều cảm thấy người kia giống tấm gương phản chiếu của chính mình vậy. |
Nếu không vì Mỷ , bà nhất định sẽ không làm bùa yêu bằng cách giết một con chim đang ríu rít cặp đôi. |
| Đêm , nào lá mục nào nước mưa dột rượt cặp đôi mới cưới chạy đúng một vòng nhà , khỏi ngủ. |
| Cụ thể , theo Daily Star , vì quá vô tâm mà ccặp đôiErica Shrylock , 19 tuổi và Charles Elliot , 18 tuổi đã để con gái bé nhỏ phải chịu những thương tích khủng khiếp , phải trải qua cuộc phẫu thuật tái tạo hộp sọ phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- cửu tiêu
- cửu tinh
- cửu-tự
- cửu thiên
- cửu-yêm
- cửu-ngưỡng