| lệ thường | đt. Thói quen luôn-luôn phải theo: Theo lệ thường, 6 giờ ông ấy đã dậy. |
| lệ thường | dt Thói quen mọi người vẫn theo: Theo lệ thường, cứ ba ngày bác sĩ phải trực một đêm. |
| lệ thường | dt. Cách-thức, thói quen đã có sẵn mà ai cũng thường theo. // Theo lệ-thường. |
| Người vận âu phục kêu lên một tiếng to , dẩy Sửu ra , mắng mấy câu theo lệ thường , rồi toan bước lên xe. |
* * * Khác với lệ thường , một sáng , ông thức dậy trễ. |
| lệ thường sau những tiếng hối hả ấy , nó rụi lửa , gon miệng nồi , úp vung lại và tiếng lách cách của bát đũa đặt ở mâm. |
| lệ thường đã thế huống hồ những ngày này. |
Giận nhau hơn một tuần , theo lệ thường cũng đã đến hạn phải làm lành với nhau , nhưng chưa có cớ thì Châu gặp Toàn ở giữa đường. |
Đêm nay cũng vậy , bà Cà Xợi lại uống... Đáng lẽ như lệ thường , bà chỉ uống một chén. |
* Từ tham khảo:
- ông thầy ăn một, bà cốt ăn hai
- ông thầy khoe ông thầy tốt, bà cốt cậy bà cốt hay
- ông tơ
- ông Tơ bà Nguyệt
- ông Tơ Hồng
- ông trẻ