| lẽ phải | dt. Cái lẽ hợp với ý mọi người: Lấy lẽ phải mà ở đời. |
| lẽ phải | - d. Điều được coi là phải, là hợp đạo lí. Làm theo lẽ phải. Nhìn ra lẽ phải. Lẽ phải bao giờ cũng thắng. |
| lẽ phải | dt. Lẽ được coi là hợp đạo lí, là đúng: Lẽ phải bao giờ cũng được bênh vực o không chịu làm theo lẽ phải. |
| lẽ phải | dt Điều mà người ta cho là đúng, là hợp lí, là công bằng: Anh tưởng đâu lẽ phải của anh cảm hoá ngay được lòng người (TrVGiàu); Khôn là khôn lẽ phải, đường tin (GHC). |
| lẽ phải | dt. Lý lẽ hợp với ý-kiến của phần đông người: Trọng lẽ phải. |
| lẽ phải | .- Điều hợp với sự công bằng, điều mà người ta cho là đúng, là hợp với lòng người. |
| Nhưng nghe lời mẹ , mợ cho những cách đối đãi tàn ác của mình từ trước là hợp llẽ phải. |
Trương ngồi yên ngẫm nghĩ có lẽ phải gợi ra cho Phương từ ngỏ ý muốn cho mình vay tiền. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
| Ái tình nhiều khi mạnh hơn lẽ phải. |
Ngẫm nghĩ một lúc rồi Dũng nói tiếp : Có lẽ phải xa nhau rồi mới gần được. |
Ði đã lâu lắm , đáng lẽ phải tới nơi rồi , mà vẫn chưa thấy cây cầu gỗ. |
* Từ tham khảo:
- lẽ thầy đạo, gạo thầy tu
- lé
- lé
- lé
- lé đé
- lé mạy