| lẽ sự | trt. Cao-kỳ, triết-lý, cách nói chuyện ra vẻ người lớn: Nói lẽ-sự, nghe phát ghét. |
| lẽ sự | tt Lí sự, lắm lời: nói lẽ sự o Lẽ sự hoài nghe phát ghét. |
| Có lẽ sự thiêng liêng đó ở trong cả một đời dĩ vãng... Không ở trong sự cưới xin được ư ? Tuyết không trả lời. |
| Trong sự gắng gỏi để sống , bắt đầu từ bản năng thích ứng , con người đó dần dà hun đúc cho mình những lý lẽ để tin theo , và bởi lẽ sự gắng gỏi quá lớn , cuộc sống giành được phải qua quá nhiều dụng công , nên cái chất ngọc hun đúc được kia , cũng không phải bình thường , mà là một cái gì độc sáng , quái lạ. |
| Đều là người hiểu rõ cái lẽ sự vật trên thế gian , hai ông già không chịu uốn mình theo lề thói giả dối và thực hành cái luân lý khổ khắc với đôi trẻ thơ. |
| Đều là người hiểu rõ cái lẽ sự vật trên thế gian , hai ông già không chịu uốn mình theo lề thói giả dối và thực hành cái luân lý khổ khắc với đôi trẻ thơ. |
| Có llẽ sựtrùng hợp , theo lịch sử , Sushim cũng sẽ có cái chết đau đớn giống như Joffrey. |
| Có llẽ sựthấu hiểu lẫn nhau trong cuộc sống đã khiến cho vị đạo diễn đầu trọc thường xuyên cho ra đời những vai diễn đo ni đóng giày cho Minh Hằng , ngược lại Minh Hằng cũng nắm bắt rất nhanh yêu cầu mà đàn anh hướng đến. |
* Từ tham khảo:
- lé
- lé
- lé
- lé đé
- lé mạy
- lé mé