| lệ luật | dt. C/g. Luật-lệ, lệ và luật: Lệ-luật nhà-nước, ai dám cãi. |
| lệ luật | - d. (id.). Như luật lệ. |
| lệ luật | dt. Luật lệ. |
| lệ luật | dt (H. lệ: lề lối; luật: pháp luật) Thể lệ và pháp luật mọi người đều phải theo: Kim ngân phá lệ luật (tng). |
| lệ luật | dt. Nht. Luật-lệ. |
| lệ luật | Lệ và luật: Lệ-luật của nhà nước. |
| Nhưng tôi giúp gì anh được , các công việc tôi học mấy năm trời vứt đi cả , lệ luật mà tôi nhồi vào óc bấy lâu dùng ở cái xã hội nhân công tổ tạo này thời nay còn được , chứ nó sống sượng lắm nên quẳng nó đi cho nhẹ óc , trước kia tôi cũng có cái ý nghĩ như anh , nhưng còn mập mờ chưa rõ , là vì sợ người khác , sợ người khác họ chê là tại mình dốt , mình yếu nên không chen được với họ nên mới đâm ra nghĩ như thế. |
| Chàng rùng mình khi nghĩ đến trước cái mãnh liệt của sự đói , chàng cảm thấy sự cần dùng của thân thể tràn áp đuợc hết cả những lệ luật của tinh thần. |
| lệ luật không mờ , cổ kim vẫn thế. |
| Việc định giá tài sản để tiếp nhận thành viên đồng nghĩa với sửa đổi Điều lệ chỉ được thông qua khi đáp ứng được tỷ llệ luậtđịnh. |
| Trong trường hợp này ở nước Đức , quyết định chắc chắn không phải là luật mà là lệ , cụ thể là cái lệ hiểu và vận dụng luật tùy theo mục đích đề ra và là cái llệ luậtpháp cũng như tư pháp phải phục vụ chính trị đối ngoại. |
* Từ tham khảo:
- lệ nông
- lệ phí
- lệ thuộc
- lếch lác
- lếch tha lếch thếch
- lếch thếch