| lễ hàng | dt. Các ngày lễ thường của đạo Thiên-chúa. |
| Mụ bảo những nào dạo này nhà ế khách , ăn uống lại tốn hơn , nào em là gái mới nhận về phải lễ hàng chục cho cẩm đội con gái , nên mụ vay nợ chưa biết đến bao giờ mới giả được. |
| Vì thế lễ Vu lan sau này trở thành ngày llễ hàngnăm để tưởng nhớ công ơn cha mẹ (và tổ tiên nói chung). |
| Về tuần llễ hàngMỹ , hãy nhớ rằng Tổng thống Nixon đã sử dụng lực lượng lao động Hoa Kỳ để giành được Nhà Trắng từ tay đảng Dân chủ. |
| Hiện tại , nghề dệt chiếu ở Tân Llễ hàngnăm tiêu thụ hơn 8.000 tấn cói và hàng trăm tấn đay. |
| Thứ trưởng Hồ Thị Kim Thoa và đại diện các doanh nghiệp Việt Nam , Thái Lan tại Tuần llễ hàngViệt Nam tại Thái Lan. |
* Từ tham khảo:
- mèo mỡ
- mèo mù vớ cá rán
- mèo mun
- mèo mướp
- mèo nào cắn mỉu nào
- mèo nào chẳng ăn vụng mỡ