| lễ đường | dt. Nhà thờ, nhà để cúng-tế. |
| lễ đường | - d. 1. Nhà cúng tế. 2. Nhà để hội họp hay để cử hành lễ kỷ niệm. |
| lễ đường | dt (H. đường: nhà lớn) Nhà dùng làm nơi tổ chức những lễ kỉ niệm lớn: Tại lễ đường ông chủ tịch đã phát biểu ý kiến. |
| lễ đường | dt. Chỗ cúng-tế. |
| lễ đường | .- d. 1. Nhà cúng tế. 2. Nhà để hội họp hay để cử hành lễ kỷ niệm. |
| Theo tài liệu được gia tộc họ Phan lưu truyền thì Phan Kính sau khi đã cùng phía nhà Thanh hoàn thành thắng lợi việc diệt giặc cỏ , xác định dường biên giới , phía nhà Thanh đã tổ chức liên hoan mừng thắng lợi tại llễ đườngbên hồ Động Đình. |
| Chiều ngày mồng 7 6 năm Tân Tỵ , cụ Kính đã có mặt tại llễ đường, sức khỏe vẫn tốt. |
| Giờ thì tôi mặc màu đen tang tóc còn anh được đẩy vào llễ đườngtrong quan tài". |
| Cự Đà Ước Llễ đườngLâm Đông Ngạc Đường Lâm là ngôi làng cổ rất nổi tiếng ở Hà Nội , còn được biết đến với biệt danh đất hai vua. |
| Về phần mình , phát biểu tại Đại llễ đườngNhân dân hôm 25/10 , Tổng Bí thư , Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình tuyên bố : Sẽ nỗ lực không mệt mỏi và dốc sức trên hành trình hiện thực hóa đưa Trung Quốc trẻ trung trở lại. |
| Trên sân khấu , cô và nam chính trong MV là diễn viên Hàn Quốc Jin Ju Hyung tái hiện phân cảnh kết hôn trong llễ đường. |
* Từ tham khảo:
- tráng chí
- tráng chĩnh chờ mưa
- tráng đinh
- tráng hạng
- tráng khí
- tráng kiện