| lấy được | trt. Cho kỳ được, cho được mới nghe: Đòi lấy được. |
| lấy được | - Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải: Ăn lấy được. |
| lấy được | (Hoạt động) chỉ cốt cho được mà không cần thiết thế nào: mua lấy được o khen lấy được. |
| lấy được | trgt Chỉ cốt vì lợi riêng của mình, không quan tâm đến lẽ phải: Anh ấy đã làm bậy mà chỉ cãi lấy được. |
| lấy được | trt. Cho bằng được, cho được mới nghe: Làm lấy được. |
| lấy được | .- Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải: Ăn lấy được. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Nào giúp đỡ tiền nong , nào con gái mình lại llấy đượcmột người cao quý. |
| Cố nhiên là chàng không lấy được Thu làm vợ rồi. |
| Cái quả nắm xứ xoay hẳn đi một vòng , chàng không sao nắm lấy được , vì chàng có hai ba bàn tay phải không biết nắm bàn tay nào. |
Rồi nàng mỉm cười tinh nghịch : Chỉ trừ khi nào chị Loan lấy được người chồng không có gia đình như anh. |
| Đã đành rằng tình thế rất khó khăn làm cho nàng không có hy vọng gì lấy được Dũng. |
* Từ tham khảo:
- lấy gáo đong nước biển
- lấy gầu tát biển
- lấy gậy chọc trời
- lấy giọng
- lấy làm
- lấy le