| lấy giọng | đt. Cất giọng lên để người khác hát theo giọng ấy: Chọn người lấy giọng trước // (R) Dạo đàn, thử dây đàn: Đàn lấy giọng. |
| lấy giọng | - Chuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ. |
| lấy giọng | đgt. Cất giọng hay dạo thử đàn để hát cho đúng giọng. |
| lấy giọng | đgt Chuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để hợp với tiếng nhạc cụ: Trước khi cất tiếng hát, anh ấy thường đằng hắng để lấy giọng. |
| lấy giọng | .- Chuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ. |
Rồi bà vừa mắng con chó cứ dai dẳng sủa mãi , vừa lấy giọng đứng đắn. |
| Lúc Thu sắp quay đi , Trương ngửng lên cố lấy giọng tự nhiên , bạo dạn nói với Thu : Cô làm ơn bảo cho tôi xin một tờ giấy. |
| Chàng cố lấy giọng âu yếm : Em sợ gì mà thở mạnh thế ? Em cũng biết nữa. |
Chàng nghiệm ra cứ mỗi lần lấy giọng âu yếm nói với Mùi một câu thì lòng chàng lại nao nao cảm động thương Mùi hơn lên một chút. |
| Nàng cười nịnh và cố lấy giọng âu yếm nói với Trương : Anh ra giường nằm kẻo ngồi mãi mệt. |
| Chàng cầm lấy lá thư đặt vào tay Thu cố nén tức , lấy giọng ngọt ngào nói : Xin lỗi Thu. |
* Từ tham khảo:
- lấy le
- lấy lệ
- lấy lòng sự phu
- lấy lời phôi pha
- lấy lượt thưa che mắt thánh
- lấy mình báo chúa