| lấy làm | đt. Cho là, kể như là: Lấy làm lạ; Lấy làm kỳ; Xin ai đừng lấy làm chơi. |
| lấy làm | - Nhận là, cho là, coi là: Tôi lấy làm tiếc không giữ được lời hứa với anh. |
| lấy làm | đgt. Tự cảm thấy: lấy làm tiếc o lấy làm xấu hổ o lấy làm hổ thẹn o lấy làm sung sướng. |
| lấy làm | đgt Nhận là: Tôi lấy làm tiếc vì đã không đến dự lễ sinh nhật của anh. |
| lấy làm | .- Nhận là, cho là, coi là: Tôi lấy làm tiếc không giữ được lời hứa với anh. |
| lấy làm | Cho như, cho là: Lấy làm phải. Lấy làm hay. |
| Mợ cố lấy vẻ buồn nản than vãn : Thôi , thì tôi cũng chỉ biết ở với giời ! Trác lấy làm lạ rằng mợ phán đã có gan nói ra những câu đó một cách rất tự nhiên , không hề thấy e thẹn tựa như nhời mợ nói ra là có thật , hơn là bịa đặt để lấy phần hay cho mình. |
| Nàng cũng lấy làm lạ rằng trước cái chết của người chồng mà nàng vẫn lấy lòng lãnh đạm thờ ơ. |
| Chúng tôi sống trong cảnh nghèo khổ mà thật lấy làm sung sướng. |
Trương mỉm cười nói tiếp : Tuy trời không lấy làm gì mát lắm , nhưng đốc tờ bảo cần phải đi lấy không khí. |
Chàng ngây ngất với cái ý nghĩ ấy và lấy làm ngạc nhiên sao lại có một sự tình cờ lạ lùng như vậy. |
Trương đáp : Việc cũng không lấy làm gì cần. |
* Từ tham khảo:
- lấy lệ
- lấy lòng sự phu
- lấy lời phôi pha
- lấy lượt thưa che mắt thánh
- lấy mình báo chúa
- lấy nê