| lấy le | đt. (lóng): Chưng sơ, cố-ý khoe-khoang: Lấy le với gái. |
| lấy le | đgt. Phô bày hình thức; làm đỏm, tỏ ý khoe khoang: lấy le với bạn. |
Năm đó nhận được tin ông chồng chung say men hăng máu đua xe với đám trai trẻ tính lấy le giành cô Năm Sắc , ai ngờ thua cuộc chỉ còn là tấm ảnh trên bàn thờ. |
Nhân danh Bệnh xá trưởng , Lãng tức giận , một phần cũng lấy le , ra oai với các người đẹp dưới suối , bèn ra lệnh mười anh lính trẻ chạy vòng quanh quả đồi trước mặt một vòng. |
| Tờ Independent (Anh) ngày 4 3 đưa tin tiếp viên Johnathan Tafoya Montano , 23 tuổi , phục vụ trên chuyến bay của American Airlines từ TP Dallas , bang Texas đến TP Detroit , bang Michigan , đã cố tình gây ra sự cố nói trên để llấy levới đồng nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- lấy lòng sự phu
- lấy lời phôi pha
- lấy lượt thưa che mắt thánh
- lấy mình báo chúa
- lấy nê
- lấy ngắn nuôi dài