| lặt vặt | t. Lụn-vụn, không đáng kể: Chuyện lặt-vặt, đồ lặt-vặt. |
| lặt vặt | - Nhỏ nhặt tầm thường : Đừng quá để ý đến những việc lặt vặt. |
| lặt vặt | tt. 1. Nhỏ, không đáng kể và ít giá trị, ít quan trọng: làm nốt mấy việc lặt vặt trong nhà. 2. Nhỏ nhặt và tầm thường: Chuyện lặt vặt để ý làm gì o Thị sống bằng những nghề lặt vặt ở làng (Nam Cao). |
| lặt vặt | tt Nhỏ nhặt; Tầm thường: Những đồ dùng lặt vặt (Ng-hồng); Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM). |
| lặt vặt | bt. Nhỏ-nhặt, không đáng kể: Chuyện lặt-vặt. Những lặt-vặt không đáng để ý. // Chuyện lặt-vặt. Tin lặt-vặt. Đồ lặt-vặt. |
| lặt vặt | .- Nhỏ nhặt tầm thường: Đừng quá để ý đến những việc lặt vặt. |
| lặt vặt | Từng tí một, không thành món: Công việc lặt-vặt. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ llặt vặtnhư chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
| Nàng định nhân lúc đó nói cho chồng biết là cô không hề cho một xu nào bao giờ , và phàn nàn để chồng rõ rằng mình cũng có nhiều việc llặt vặtphải dùng đến tiền mà túng bấn quá , không có sẵn. |
Thu trả tiền , quàng ngay khăn lên cổ mỉm cười chào Vân , rồi đi lướt qua một vài hiệu khác mua các thứ lặt vặt. |
Thu cúi xuống xếp các thứ lặt vặt vào trong giỏ mây. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
| Những lúc đó thì nàng đi làm những công việc lặt vặt. |
* Từ tham khảo:
- lấc cấc
- lấc khấc
- lấc láo
- lấc láo như quạ vào chuồng lợn
- lấc xấc
- lậc khậc