| lấc cấc | tt. C/g. Lấc-khấc hay Lấc-xấc, bộ vúc-vắc thương khó thương: Con-nít mà lấc-cấc. |
| lấc cấc | - Cg. Lấc láo, lấc xấc. Ngông nghênh và có vẻ lếu láo: Thái độ lấc cấc. |
| lấc cấc | tt. Tỏ ra ngông ngược, thiếu lễ độ: ăn nói lấc cấc o thái độ lấc cấc o vẻ mặt lấc cấc o Tính nó lấc cấc làm nhiều người không ưa o Có một thanh niên khoẻ mạnh, trong dáng bộ lấc cấc khuy áo ngực mở phanh ra o Mày ăn nói bây giờ chững chạc lắm, không lấc cấc như dạo ở nhà. |
| lấc cấc | tt Có vẻ ngông nghênh, hỗn xược: Cô ta chê anh chàng ấy lấc cấc. |
| lấc cấc | tt. Xấc-láo: Ăn nói lấc cấc. |
| lấc cấc | .- Cg. Lấc láo, lấc xấc.Ngông nghênh và có vẻ lếu láo: Thái độ lấc cấc. |
| lấc cấc | Xấc-láo: Ăn nói lấc-cấc. Đi đứng lấc-cấc. |
| Họ bảo nhau ngồi nói chuyện với loại tuổi này cứ thấy mình lấc cấc làm sao ấy , họ phải yêu các con bé dưới hai mươi thì chuyện trò mới hạp ! Vậy mà ông… Ba mươi lăm ! Tình sử trái mùa này đến phải được vào Ghi nét mất thôi. |
* Từ tham khảo:
- lấc láo
- lấc láo như quạ vào chuồng lợn
- lấc xấc
- lậc khậc
- lâm
- lâm