| xê dịch | đt. Dời chỗ: Đứng yên, không xê-dịch. // (R) Đi đây đi đó: Phương-tiện xê-dịch, tiền xê-dịch. |
| xê dịch | - đg. 1 Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát). Xê dịch bàn ghế trong phòng. Giữ chắc, không để bị xê dịch. Bóng nắng xê dịch dần trên thềm. 2 (id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều. Nhiệt độ xê dịch từ 20O đến 25OC. Thời gian có xê dịch. |
| xê dịch | đgt. 1. Chuyển dịch vị trí trong một khoảng ngắn nói chung: Bóng nắng xê dịch dần o Không được xê dịch đồ đạc trong phòng. 2. Thay đổi, biến đổi trong một khoảng nhất định, thường là không lớn: Nhiệt độ xê dịch trên dưới 5 độ C. |
| xê dịch | đgt 1. Dời từ chỗ này ra chỗ khác: Xê dịch cái bàn ra chỗ sáng. 2. Đi lại chỗ này ra chỗ khác: Quân đội luôn luôn phải xê dịch. 3. Biến đổi ít nhiều: Mùa lạnh, nhiệt độ ở miền ấy xê dịch từ 10o đến 28o. |
| xê dịch | bt. Nht. Xe; ngb. thay đổi: Không xe-dịch. |
| xê dịch | .- Dời từ chỗ nọ ra chỗ kia. |
Cái nghề của họ buộc họ phải xê dịch luôn luôn và mãi mãi. |
| Đây có lẽ là vết mỗi khi mộ bị ngập , nước rút để lại vết , và cũng có thể do ngập nước nên quan tài đã bị xxê dịchra khỏi vị trí ban đầu. |
| Nhu cầu thuê các nhà nghỉ dạng dorm này đến từ người trẻ thích lối sống xxê dịchkinh phí rẻ , những phượt thủ tỉnh lẻ muốn khám phá Sài Gòn và Tây ba lô du lịch tự túc. |
| Nhà khảo cổ học Sophie có bằng về ngành khảo cổ , tuy nhiên cô không gợi ý ai theo đuổi ngành nghề này chỉ vì thích xxê dịch. |
| Bạn nên dấn thân vào sự nghiệp này với tình yêu xxê dịchvà mong muốn chia sẻ , hơn là làm mọi thứ vì tiền. |
| Đồng thời , những tín đồ ưa xxê dịchkhi đến Mai Châu có thể tìm đến đèo đá trắng đang được yêu thích gần đây để có những bức hình sống ảo chất nhất. |
* Từ tham khảo:
- xề xệ
- xế
- xế bóng
- xế chiều
- xệ
- xệ xệ